Bài đăng

Học từ vựng liên quan đến quần áo trong tiếng Hàn

Gửi đến các bạn học từ vựng liên quan đến quần áo trong tiếng Hàn, quần áo đối với chúng ta không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày rồi phải không các bạn. Dưới đây là những kiến thức mình bổ sung cho các bạn ở chủ đề, các bạn hãy chăm chỉ để sớm chinh phục được ngôn ngữ này nhé. Đọc thêm: >>Học tiếng Hàn chủ đề từ vựng thức ăn(phần 3) . >>Kinh nghiệm khi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc . Học từ vựng liên quan đến quần áo trong tiếng Hàn 옷     os      quần áo/ clothes 한복      hanbog     Hanbok/ Korean traditional attire 양복      yangbog     âu phục/ suit 교복       gyobog      đồng phục học sinh/ School uniform 운동복     undongbog      quần áo thể thao/ Exercise clothes 수영복     suyeongbog       quần áo bơi/ swimsuit 잠옷     jam-os       quần áo ngủ/ Pajamas Các bạn...

Học tiếng Hàn chủ đề từ vựng thức ăn(phần 3)

Các bạn thân mến, mình gửi đến các bạn tiếp phần 3 kiến thức tiếng Hàn chủ đề từ vựng về thức ăn. Các bạn xem và lưu về học nhé, kiến thức dưới đây các bạn hãy lưu về học và luyện tập nhiều hơn nữa nhé. Hãy cố gắng chăm chỉ học tập thật tốt để sớm chinh phục được ngôn ngữ này. Đọc thêm: >>Học tiếng Hàn chủ đề từ vựng thức ăn(phần 2) . >>Cách nói Anh yêu Em bằng tiếng Hàn Quốc . Học tiếng Hàn chủ đề từ vựng thức ăn(phần 3) 음식이름   eumsig-ileum       → tên thức ăn/ food name 설탕    seoltang   → đường/ sugar 사탕   satang    → kẹo/ candy 과자    gwaja    → bánh ngọt, bánh quy/ a snack, a cookie, a biscuit 떡국    tteoggug    → canh tteok/ rice-cake soup 생선구이     saengseongu-i      → cá nướng/ grilled, fried, or baked fish (with seasonings) 갈비   galbi    → sườn/ grilled beef ribs 김치     gimchi     ...