Bài đăng

Tiếng Hàn Quốc từ vựng về nghề nghiệp

Hình ảnh
  Các bạn đã nắm được bao nhiêu kiến thức tiếng Hàn Quốc từ vựng về nghề nghiệp rồi ạ. Bài học này mình gửi đến các bạn một số từ vựng và mẫu câu mới về chủ đề này nhé. Hãy cùng mình chinh phục và sớm hoàn thành những mục tiêu đã đặt ra trong thời gian ngắn nhất có thể nhé. Chúng ta cùng nhau giao tiếp thành thạo ngôn ngữ này nè. Đọc thêm: >>Tiếng Hàn Quốc chủ đề về nấu ăn qua hình ảnh . >>Học tiếng Hàn Quốc, tôi có nên học tiếng Hàn không . Tiếng Hàn Quốc từ vựng về nghề nghiệp Học tiếng Hàn chủ đề từ vựng về nghề nghiệp qua hình ảnh: 직업이 무엇입니까? jigeobi muoedimnika?  Bạn làm nghề gì?/ What do you do? 저는 ~ 입니다. jeoneun ~ imnida. Tôi là ~./ I’m a/an ~. 예술가  yesulga     họa sĩ/ artist 요리사    yorisa    đầu bếp/ chef 회사원    hoesawon    nhân viên/ company employee 건설 노동자    geonseol nodongja   Công nhân xây dựng/ construction worker Các bạn đã tìm được trung tâm uy tín c...

Tiếng Hàn Quốc chủ đề về nấu ăn qua hình ảnh

Hình ảnh
  Chủ đề trước các bạn còn nhớ là đã học về kiến thức gì không ạ, nếu không nhớ các bạn xem ở phần đọc thêm nhé. Bài học này chúng ta cùng học tiếng Hàn Quốc chủ đề về nấu ăn qua hình ảnh nè. Kiến thức này cũng khá dễ để học thôi các bạn ạ, luyện tập nhiều để nâng cao kỹ năng viết cũng như nắm vững kiến thức nhé các bạn. Đọc thêm: >>Từ vựng tiếng Hàn về phim qua hình ảnh . >>Giáo trình tài liệu tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản . Tiếng Hàn Quốc chủ đề về nấu ăn qua hình ảnh Học tiếng Hàn Quốc chủ đề từ vựng về nấu ăn bằng hình ảnh: 분쇄기    bunswaegi               máy xay/  blender   그릇             geureut             chén, bát, tô/ bowl 커피메이커     keopimeikeo    máy pha cà phê / coffeemaker 싱크대    singkeudae             bồn rửa bát/  sink   도마 ...